8902.00.42 Tàu thuyền đánh bắt thủy sản… – Loại khác – Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt › Loại khác › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 89020042.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AANZFTA | 10% | AANZ | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8902
- 8902.00.31 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 8902.00.32 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
- 8902.00.33 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
- 8902.00.34 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
- 8902.00.35 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
- 8902.00.36 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 8902.00.37 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
- 8902.00.41 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 8902.00.42 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
- 8902.00.43 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
- 8902.00.44 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
- 8902.00.45 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
- 8902.00.46 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 8902.00.47 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi