Nhóm HS 9405 — Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác…

Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Thuộc Chương 94 — Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 9405 — Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
9405 Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.11 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.11.10 - - - Đèn cho phòng mổ chiếc 0%
- - - Loại khác:
9405.11.91 - - - - Đèn rọi chiếc 5%
9405.11.99 - - - - Loại khác chiếc 30%
9405.19 - - Loại khác:
9405.19.10 - - - Đèn cho phòng mổ chiếc 0%
- - - Loại khác:
9405.19.91 - - - - Đèn rọi chiếc 5%
9405.19.92 - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang chiếc 20%
9405.19.99 - - - - Loại khác chiếc 30%
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :
9405.21 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.21.10 - - - Đèn cho phòng mổ chiếc 0%
9405.21.90 - - - Loại khác chiếc 25%
9405.29 - - Loại khác:
9405.29.10 - - - Đèn cho phòng mổ chiếc 0%
9405.29.90 - - - Loại khác chiếc 25%
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31.00 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) chiếc 25%
9405.39.00 - - Loại khác chiếc 25%
- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.41 - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.41.10 - - - Đèn pha chiếc 25%
9405.41.20 - - - Đèn rọi khác chiếc 5%
9405.41.30 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản chiếc 5%
9405.41.40 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác chiếc 20%
9405.41.90 - - - Loại khác chiếc 10%
9405.42 - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.42.10 - - - Đèn pha chiếc 25%
9405.42.20 - - - Đèn rọi khác chiếc 5%
9405.42.30 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản chiếc 5%
9405.42.40 - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 chiếc 10%
9405.42.50 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn chiếc 20%
9405.42.60 - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác chiếc 20%
9405.42.90 - - - Loại khác chiếc 10%
9405.49 - - Loại khác:
9405.49.10 - - - Đèn pha chiếc 25%
9405.49.20 - - - Đèn rọi khác chiếc 5%
9405.49.30 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản chiếc 5%
9405.49.40 - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 chiếc 10%
9405.49.50 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn chiếc 20%
9405.49.60 - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác chiếc 20%
9405.49.90 - - - Loại khác chiếc 10%
9405.50 - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
- - Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11 - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo chiếc 25%
9405.50.19 - - - Loại khác chiếc 25%
9405.50.40 - - Đèn bão chiếc 25%
9405.50.50 - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá chiếc 5%
9405.50.90 - - Loại khác chiếc 5%
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.61 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
9405.61.10 - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ chiếc 20%
9405.61.90 - - - Loại khác chiếc 20%
9405.69 - - Loại khác:
9405.69.10 - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ chiếc 20%
9405.69.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Bộ phận:
9405.91 - - Bằng thủy tinh:
9405.91.10 - - - Dùng cho đèn phòng mổ chiếc 0%
9405.91.20 - - - Dùng cho đèn rọi chiếc 5%
9405.91.40 - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn chiếc 20%
9405.91.50 - - - Dùng cho đèn pha chiếc 20%
9405.91.90 - - - Loại khác chiếc 5%
9405.92 - - Bằng plastic:
9405.92.10 - - - Dùng cho đèn phòng mổ chiếc 0%
9405.92.20 - - - Dùng cho đèn rọi chiếc 5%
9405.92.30 - - - Dùng cho đèn pha chiếc 20%
9405.92.90 - - - Loại khác chiếc 5%
9405.99 - - Loại khác:
9405.99.10 - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt chiếc 20%
9405.99.20 - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác chiếc 20%
9405.99.30 - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 chiếc 20%
9405.99.40 - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi chiếc 20%
9405.99.50 - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại chiếc 20%
9405.99.90 - - - Loại khác chiếc 20%