9405.99.20 Đèn và bộ đèn – Bộ phận – Chụp đèn bằng vật liệu khác
Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bộ phận › Loại khác › Chụp đèn bằng vật liệu khác
Lampshades of other material
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 94059920.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| VIFTA | 11,4% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 9405
- 9405.11.10 - - - Đèn cho phòng mổ
- 9405.11.91 - - - - Đèn rọi
- 9405.11.99 - - - - Loại khác
- 9405.19.10 - - - Đèn cho phòng mổ
- 9405.19.91 - - - - Đèn rọi
- 9405.19.92 - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang
- 9405.19.99 - - - - Loại khác
- 9405.21.10 - - - Đèn cho phòng mổ
- 9405.21.90 - - - Loại khác
- 9405.29.10 - - - Đèn cho phòng mổ
- 9405.29.90 - - - Loại khác
- 9405.31.00 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
- 9405.39.00 - - Loại khác
- 9405.41.10 - - - Đèn pha
- 9405.41.20 - - - Đèn rọi khác
- 9405.41.30 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
- 9405.41.40 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác
- 9405.41.90 - - - Loại khác
- 9405.42.10 - - - Đèn pha
- 9405.42.20 - - - Đèn rọi khác
- 9405.42.30 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
- 9405.42.40 - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
- 9405.42.50 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
- 9405.42.60 - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
- 9405.42.90 - - - Loại khác
- 9405.49.10 - - - Đèn pha
- 9405.49.20 - - - Đèn rọi khác
- 9405.49.30 - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
- 9405.49.40 - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
- 9405.49.50 - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
- 9405.49.60 - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
- 9405.49.90 - - - Loại khác
- 9405.50.11 - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
- 9405.50.19 - - - Loại khác
- 9405.50.40 - - Đèn bão
- 9405.50.50 - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá
- 9405.50.90 - - Loại khác
- 9405.61.10 - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ
- 9405.61.90 - - - Loại khác
- 9405.69.10 - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ
- 9405.69.90 - - - Loại khác
- 9405.91.10 - - - Dùng cho đèn phòng mổ
- 9405.91.20 - - - Dùng cho đèn rọi
- 9405.91.40 - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn
- 9405.91.50 - - - Dùng cho đèn pha
- 9405.91.90 - - - Loại khác
- 9405.92.10 - - - Dùng cho đèn phòng mổ
- 9405.92.20 - - - Dùng cho đèn rọi
- 9405.92.30 - - - Dùng cho đèn pha
- 9405.92.90 - - - Loại khác
- 9405.99.10 - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt
- 9405.99.20 - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác
- 9405.99.30 - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19
- 9405.99.40 - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi
- 9405.99.50 - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại
- 9405.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi