9804.17.29 Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) – Loại khác
Động vật giáp xác, đã được hun khói. › Đông lạnh › Tôm shrimps và tôm prawn khác › Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) › Loại khác
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 98041729.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
27%
NK thông thường
40,5%
VAT
—
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Mã gốc tương ứng (Chương 01–97): 0306.17.29
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Không có FTA ưu đãi cho mã này. | |||
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 9804
9804 — Động vật giáp xác, đã được hun khói.
- 9804.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 9804.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
- 9804.17.11 - - - - Đã bỏ đầu
- 9804.17.19 - - - - Loại khác
- 9804.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
- 9804.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
- 9804.17.29 - - - - Loại khác
- 9804.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 9804.17.90 - - - Loại khác
- 9804.19.00 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- 9804.28.11 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
- 9804.28.19 - - - - Loại khác
- 9804.28.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi