Nhóm HS 9834 — Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.

Thuộc Chương 98 — Mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 9834 — Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.
MãMô tảMã gốcNK ưu đãi
9834 Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.
9834.11.00 - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C 4016.99.99 0%
9834.12 - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép:
9834.12.10 - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm 7318.15.10 0%
9834.12.10 - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm 7318.15.90 0%
9834.12.90 - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 7326.90.20 0%
9834.12.90 - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 7326.90.99 0%
9834.13.00 - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS 8003.00.10 0%
9834.14.00 - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS 8311.90.00 0%
9834.15.00 - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W 8501.10.49 0%
9834.16.00 - Mô tơ, công suất không quá 5 W 8501.10.22 0%
9834.16.00 - Mô tơ, công suất không quá 5 W 8501.10.29 0%
9834.17.00 - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA 8504.31.93 0%
9834.17.00 - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA 8504.31.99 0%
9834.18.00 - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm 8506.50.00 0%
9834.19.00 - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch 8517.79.32 0%
9834.20.00 - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC 8536.90.93 0%
9834.21.00 - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A 8536.10.12 0%
9834.21.00 - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A 8536.10.92 0%
9834.22.00 - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V 8536.41.91 0%
9834.23.00 - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A 8536.69.23 0%
9834.24.00 - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu 8536.90.99 0%
9834.24.00 - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu 8542.39.00 0%
9834.25.00 - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm 8544.42.94 0%
9834.26.00 - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên 8544.42.91 0%
9834.26.00 - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên 8544.42.92 0%
9834.27.00 - Cáp dùng cho máy thông tin 8544.49.29 0%
9834.28.00 - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 8504.34.29 0%
9834.29.00 - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 8506.50.00 0%
9834.30.00 - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 8536.69.99 0%
9834.31.00 - Bàn điều khiển camera 8537.10.19 0%
9834.32.00 - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic 8544.42.96 0%
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 8517.79.92 0%
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 8542.31.00 0%
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 8542.32.00 0%
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 8542.33.00 0%
9834.33.00 - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 8542.39.00 0%
9834.34.00 - Micro 8518.10.90 0%
9834.35.00 - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa 8518.30.20 0%
9834.36.00 - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác 8518.30.59 0%
9834.37.00 - Đèn Flash 9006.69.00 0%
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3921.90.41 0%
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3921.90.42 0%
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3921.90.43 0%
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3921.90.49 0%
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3921.90.50 0%
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3921.90.60 0%
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3921.90.70 0%
9834.38.00 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3921.90.90 0%
9834.39.00 - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 3926.90.59 0%
9834.40.00 - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 7312.10.30 0%
9834.40.00 - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 7312.10.99 0%
9834.41.00 - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A 8536.69.92 0%