Cấm xuất khẩu, nhập khẩu thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Quốc phòng (173/2018/TT-BQP)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BQP · 41 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 3601.00.00 | Bột nổ đẩy | 0% |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy | 0% |
| 3603.10.00 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Dây cháy chậm | 0% |
| 3603.20.00 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Dây nổ | 0% |
| 3603.30.00 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Nụ xòe | 0% |
| 3603.40.00 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Kíp nổ | 0% |
| 3603.50.00 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Bộ phận đánh lửa | 0% |
| 3603.60.00 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Kíp nổ điện | 0% |
| 8710.00.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này | 0% |
| 8802.11.00 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Trực thăng › Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | 0% |
| 8802.12.00 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Trực thăng › Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | 0% |
| 8802.20.10 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg › Máy bay | 0% |
| 8802.20.90 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg › Loại khác | 0% |
| 8802.30.10 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg › Máy bay | 0% |
| 8802.30.90 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg › Loại khác | 0% |
| 8802.40.10 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg › Máy bay | 0% |
| 8802.40.90 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg › Loại khác | 0% |
| 8802.60.00 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ › Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | 0% |
| 8906.10.00 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo › Tàu chiến | 0% |
| 9301.10.00 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 › Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) | 0% |
| 9301.20.00 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 › Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | 0% |
| 9301.90.00 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 › Loại khác | 0% |
| 9302.00.00 | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 | 0% |
| 9305.10.00 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Của súng lục ổ quay hoặc súng lục | 0% |
| 9305.20.00 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 | 0% |
| 9305.91.10 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01 › Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | 0% |
| 9305.91.90 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01 › Loại khác | 0% |
| 9305.99.11 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Loại khác › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90 › Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | 0% |
| 9305.99.19 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Loại khác › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90 › Loại khác | 0% |
| 9305.99.91 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | 30% |
| 9305.99.99 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 9306.21.00 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi › Đạn cát tút (cartridge) | 0% |
| 9306.29.00 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi › Loại khác | 0% |
| 9306.30.11 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02 › Đạn cỡ .22 | 0% |
| 9306.30.19 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02 › Loại khác | 0% |
| 9306.30.20 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | 0% |
| 9306.30.30 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun | 0% |
| 9306.30.91 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Loại khác › Đạn cỡ 22 | 0% |
| 9306.30.99 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 9306.90.10 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Loại khác › Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng | 0% |
| 9306.90.90 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Loại khác › Loại khác | 0% |