8702.40.69 Xe có động cơ… – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) – Loại khác
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87024069.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH, MM, MY, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 1,2% | CPTPP | Mexico: 1,6% |
| EVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| AJCEP | 5% | AJ | |
| VJEPA | 5% | VJ | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| VCFTA | 5% | VC | |
| VIFTA | 5% | VIFTA | |
| RCEP | 5% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| ACFTA | 50% | E | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
Mã cùng nhóm HS 8702
8702 — Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
- 8702.10.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.10.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.42 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.49 - - - - Loại khác
- 8702.10.50 - - - Loại khác
- 8702.10.60 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.10.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.79 - - - - Loại khác
- 8702.10.81 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.82 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.89 - - - - Loại khác
- 8702.10.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.99 - - - - Loại khác
- 8702.20.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.20.22 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.23 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.29 - - - - Loại khác
- 8702.20.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.32 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.39 - - - - Loại khác
- 8702.20.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.49 - - - - Loại khác
- 8702.20.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.20.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.62 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.69 - - - - Loại khác
- 8702.20.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.79 - - - - Loại khác
- 8702.20.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.99 - - - - Loại khác
- 8702.30.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.30.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.29 - - - - Loại khác
- 8702.30.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.39 - - - - Loại khác
- 8702.30.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.49 - - - - Loại khác
- 8702.30.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.30.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.69 - - - - Loại khác
- 8702.30.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.79 - - - - Loại khác
- 8702.30.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.99 - - - - Loại khác
- 8702.40.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.40.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.29 - - - - Loại khác
- 8702.40.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.39 - - - - Loại khác
- 8702.40.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.49 - - - - Loại khác
- 8702.40.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.40.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.69 - - - - Loại khác
- 8702.40.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.79 - - - - Loại khác
- 8702.40.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.99 - - - - Loại khác
- 8702.90.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.90.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.29 - - - - Loại khác
- 8702.90.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.32 - - - - Loại khác
- 8702.90.33 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.39 - - - Loại khác
- 8702.90.40 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8702.90.51 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.59 - - - - Loại khác
- 8702.90.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.69 - - - - Loại khác
- 8702.90.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
- 8702.90.79 - - - - Loại khác
- 8702.90.80 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi