Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BKHCN · 166 mã hàng trong Chương 72

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022), Chương 72
MãMô tảNK ưu đãi
7215.50.91Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác › Thép cốt bê tông15%
7215.90.10Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác › Thép cốt bê tông15%
7216.21.10Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ L › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng15%
7216.21.90Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ L › Loại khác15%
7216.40.10Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng15%
7216.40.90Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên › Loại khác15%
7216.61.00Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Thu được từ các sản phẩm cán phẳng15%
7216.69.00Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác15%
7216.91.10Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng15%
7216.91.90Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Loại khác15%
7216.99.00Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Loại khác15%
7217.10.22Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt0%
7217.10.33Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng › Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực0%
7219.11.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn › Chiều dày trên 10 mm0%
7219.12.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn › Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0%
7219.13.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn › Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0%
7219.14.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn › Chiều dày dưới 3 mm0%
7219.21.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn › Chiều dày trên 10 mm0%
7219.22.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn › Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0%
7219.23.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn › Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0%
7219.24.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn › Chiều dày dưới 3 mm0%
7219.31.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 4,75 mm trở lên0%
7219.32.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0%
7219.33.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm10%
7219.34.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm10%
7219.35.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Chiều dày dưới 0,5 mm10%
7219.90.00Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác0%
7220.11.10Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nóng › Chiều dày từ 4,75 mm trở lên › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0%
7220.11.90Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nóng › Chiều dày từ 4,75 mm trở lên › Loại khác0%
7220.12.10Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nóng › Chiều dày dưới 4,75 mm › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0%
7220.12.90Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nóng › Chiều dày dưới 4,75 mm › Loại khác0%
7220.20.10Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm10%
7220.20.90Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác10%
7220.90.10Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0%
7220.90.90Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác0%
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều0%
7222.11.00Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn › Có mặt cắt ngang hình tròn0%
7222.19.00Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn › Loại khác0%
7222.20.10Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Có mặt cắt ngang hình tròn10%
7222.20.90Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác10%
7222.30.10Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Các thanh và que khác › Có mặt cắt ngang hình tròn10%
7222.30.90Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Các thanh và que khác › Loại khác10%
7222.40.10Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Các dạng góc, khuôn và hình › Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0%
7222.40.90Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác › Các dạng góc, khuôn và hình › Loại khác0%
7223.00.10Dây thép không gỉ › Có mặt cắt ngang trên 13 mm10%
7223.00.90Dây thép không gỉ › Loại khác10%
7225.50.90Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác0%
7225.91.90Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân › Loại khác0%
7225.92.20Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê0%
7225.92.90Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác0%
7225.99.90Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
7226.91.90Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Chưa được gia công quá mức cán nóng › Loại khác0%
7226.92.90Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội) › Loại khác0%
7226.99.11Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm0%
7226.99.19Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm › Loại khác0%
7226.99.91Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm0%
7226.99.99Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
7227.90.10Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều › Loại khác › Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng0%
7227.90.90Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều › Loại khác › Loại khác0%
7228.30.10Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn › Có mặt cắt ngang hình tròn0%
7228.30.90Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn › Loại khác0%
7228.40.10Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn › Có mặt cắt ngang hình tròn0%
7228.50.10Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Có mặt cắt ngang hình tròn0%
7228.60.10Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các thanh và que khác › Có mặt cắt ngang hình tròn0%
7228.70.10Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các dạng góc, khuôn và hình › Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0%
7228.70.90Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các dạng góc, khuôn và hình › Loại khác0%

← Tất cả chính sách