Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Quản lý khác · Cơ quan: BNNPTNT · 5 mã hàng trong Chương 06
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0602.10.10 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ › Của cây phong lan | 0% |
| 0602.90.10 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | 0% |
| 0602.90.20 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cây phong lan giống | 0% |
| 0602.90.90 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 0603.13.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Phong lan | 20% |