Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Quản lý khác · Cơ quan: BNNPTNT · 16 mã hàng trong Chương 12
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1207.10.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | 5% |
| 1207.10.30 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Nhân hạt cọ | 5% |
| 1207.10.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Loại khác | 5% |
| 1207.91.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Hạt thuốc phiện | 10% |
| 1211.20.10 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Tươi hoặc khô | 5% |
| 1211.20.90 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Loại khác | 5% |
| 1211.40.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Thân cây anh túc | 0% |
| 1211.60.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | 5% |
| 1211.90.13 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) | 5% |
| 1211.90.17 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.18 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.19 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác | 5% |
| 1211.90.94 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Mảnh gỗ đàn hương | 5% |
| 1211.90.95 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) | 5% |
| 1211.90.98 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.99 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |