Hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi (01/2024/TT-BNNPTNT M15)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BNNPTNT · 36 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2309.10.10 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ › Chứa thịt | 7% |
| 2309.10.90 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ › Loại khác | 7% |
| 2309.90.11 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho gia cầm | 3% |
| 2309.90.12 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho lợn | 3% |
| 2309.90.13 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho tôm | 0% |
| 2309.90.14 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho động vật linh trưởng | 3% |
| 2309.90.19 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại khác | 3% |
| 2309.90.20 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn | 0% |
| 2309.90.90 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2907.29.90 | Phenols; rượu-phenol › Polyphenols; rượu-phenol › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2921.59.00 | Hợp chất chức amin › Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác | 0% |
| 2922.19.90 | Hợp chất amino chức oxy › Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2922.50.90 | Hợp chất amino chức oxy › Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy › Loại khác | 0% |
| 2924.21.90 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic › Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác | 0% |
| 2926.90.00 | Hợp chất chức nitril › Loại khác | 0% |
| 2930.90.90 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2933.29.00 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc › Loại khác | 0% |
| 2933.99.90 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2934.99.90 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 2937.29.00 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon › Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng › Loại khác | 0% |
| 2941.40.00 | Kháng sinh › Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 0% |
| 2941.90.00 | Kháng sinh › Loại khác | 0% |
| 3204.11.10 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng › Dạng thô (SEN) | 0% |
| 3204.11.90 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng › Loại khác | 0% |
| 3204.12.10 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng › Thuốc nhuộm axit | 0% |
| 3204.12.90 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng › Loại khác | 0% |
| 3204.13.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng | 0% |
| 3204.14.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng | 0% |
| 3204.15.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng | 0% |
| 3204.16.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng | 0% |
| 3204.17.10 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng › Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột | 0% |
| 3204.17.90 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng › Loại khác | 0% |
| 3204.18.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng | 0% |
| 3204.19.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này › Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 | 0% |
| 3204.20.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang | 0% |
| 3204.90.00 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Loại khác | 0% |