Phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (13/2023/QĐ-TTg)
Quản lý khác · Cơ quan: TTg · 24 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 3915.10.10 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ etylen › Dạng xốp, không cứng | 10% |
| 3915.10.90 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ etylen › Loại khác | 10% |
| 3915.20.90 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ styren › Loại khác | 10% |
| 3915.30.90 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ vinyl clorua › Loại khác | 10% |
| 3915.90.10 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ poly(etylene terephthalate) | 10% |
| 3915.90.20 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ polypropylene | 10% |
| 3915.90.30 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ polycarbonate | 10% |
| 3915.90.90 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Loại khác | 10% |
| 4707.10.00 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) › Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng | 0% |
| 4707.20.00 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) › Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ | 0% |
| 4707.30.00 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) › Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) | 0% |
| 7001.00.00 | Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối | 0% |
| 7204.10.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | 3% |
| 7204.21.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Bằng thép không gỉ | 0% |
| 7204.29.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Loại khác | 0% |
| 7204.30.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | 0% |
| 7204.41.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó | 3% |
| 7204.49.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Loại khác | 0% |
| 7404.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | 0% |
| 7503.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | 0% |
| 7602.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | 0% |
| 7902.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | 0% |
| 8002.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | 3% |
| 8111.00.10 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn › Phế liệu và mảnh vụn | 0% |