Phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (13/2023/QĐ-TTg)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: TTg · 24 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (13/2023/QĐ-TTg)
MãMô tảNK ưu đãi
3915.10.10Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ etylen › Dạng xốp, không cứng10%
3915.10.90Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ etylen › Loại khác10%
3915.20.90Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ styren › Loại khác10%
3915.30.90Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ vinyl clorua › Loại khác10%
3915.90.10Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ poly(etylene terephthalate)10%
3915.90.20Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ polypropylene10%
3915.90.30Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ polycarbonate10%
3915.90.90Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Loại khác10%
4707.10.00Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) › Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng0%
4707.20.00Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) › Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ0%
4707.30.00Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) › Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)0%
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối0%
7204.10.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc3%
7204.21.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Bằng thép không gỉ0%
7204.29.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Loại khác0%
7204.30.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc0%
7204.41.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó3%
7204.49.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Loại khác0%
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng0%
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken0%
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm0%
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm0%
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thiếc3%
8111.00.10Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn › Phế liệu và mảnh vụn0%

← Tất cả chính sách