Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BKHCN · 19 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018)
MãMô tảNK ưu đãi
8423.10.10Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân › Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình › Hoạt động bằng điện20%
8423.10.20Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân › Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình › Không hoạt động bằng điện20%
8423.20.10Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân › Cân băng tải › Cân điện tử0%
8423.81.10Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân › Cân trọng lượng khác › Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg › Cân điện tử20%
8423.89.10Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân › Cân trọng lượng khác › Loại khác › Cân điện tử3%
8504.31.11Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến áp đo lường › Điện áp từ 110 kV trở lên5%
8504.31.12Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến áp đo lường › Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV15%
8504.31.13Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến áp đo lường › Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV20%
8504.31.19Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến áp đo lường › Loại khác20%
8504.31.21Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên › Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)5%
8504.31.22Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên › Loại khác5%
8504.31.23Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV15%
8504.31.24Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV20%
8504.31.29Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Loại khác20%
9028.10.90Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên › Thiết bị đo khí › Loại khác0%
9028.20.20Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên › Thiết bị đo chất lỏng › Công tơ nước10%
9028.20.90Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên › Thiết bị đo chất lỏng › Loại khác0%
9028.30.10Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên › Công tơ điện › Máy đếm ki-lô-oát giờ25%
9029.10.20Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm › Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự › Máy đếm cây số để tính tiền taxi20%

← Tất cả chính sách