Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.II)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BCT · 78 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8711.10.12 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 70% |
| 8711.10.14 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | 75% |
| 8711.10.15 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe mô tô và xe scooter khác | 75% |
| 8711.10.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | 75% |
| 8711.10.92 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc › Loại khác › Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 70% |
| 8711.10.94 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc › Loại khác › Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | 75% |
| 8711.10.95 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc › Loại khác › Xe mô tô và xe scooter khác | 75% |
| 8711.10.99 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc › Loại khác › Loại khác | 75% |
| 8711.20.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe mô tô địa hình (SEN) | 75% |
| 8711.20.12 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 70% |
| 8711.20.13 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe “pocket motorcycle” (SEN) | 75% |
| 8711.20.14 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter › Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | 75% |
| 8711.20.15 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter › Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | 75% |
| 8711.20.16 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter › Loại khác | 75% |
| 8711.20.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | 75% |
| 8711.20.91 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Loại khác › Xe mô tô địa hình (SEN) | 75% |
| 8711.20.92 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Loại khác › Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 70% |
| 8711.20.93 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Loại khác › Xe “pocket motorcycle” (SEN) | 75% |
| 8711.20.94 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Loại khác › Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter › Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | 75% |
| 8711.20.95 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Loại khác › Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter › Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | 75% |
| 8711.20.96 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Loại khác › Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter › Loại khác | 75% |
| 8711.20.99 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc › Loại khác › Loại khác | 75% |
| 8711.30.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc › Xe mô tô địa hình (SEN) › Dạng CKD (SEN) | 75% |
| 8711.30.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc › Xe mô tô địa hình (SEN) › Loại khác | 75% |
| 8711.30.30 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc › Loại khác, dạng CKD (SEN) | 75% |
| 8711.30.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc › Loại khác | 75% |
| 8711.40.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc › Xe mô tô địa hình (SEN) › Dạng CKD (SEN) | 75% |
| 8711.40.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc › Xe mô tô địa hình (SEN) › Loại khác (SEN) | 75% |
| 8711.40.20 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc › Loại khác, dạng CKD (SEN) | 75% |
| 8711.40.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc › Loại khác | 75% |
| 8711.50.20 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc › Dạng CKD (SEN) | 75% |
| 8711.50.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc › Loại khác | 40% |
| 8711.60.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Xe đạp | 55% |
| 8711.60.12 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | 55% |
| 8711.60.13 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Xe mô tô khác | 55% |
| 8711.60.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác | 55% |
| 8711.60.92 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | 55% |
| 8711.60.93 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Xe mô tô khác | 55% |
| 8711.60.94 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h | 55% |
| 8711.60.95 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Xe đạp khác | 55% |
| 8711.60.99 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác | 55% |
| 8711.90.40 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại khác › Thùng xe có bánh (side-cars) | 32% |
| 8711.90.60 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại khác › Loại khác, dạng CKD (SEN) | 55% |
| 8711.90.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại khác › Loại khác | 55% |
| 8712.00.10 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ › Xe đạp đua | 5% |
| 8712.00.20 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ › Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN) | 45% |
| 8712.00.30 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ › Xe đạp khác | 45% |
| 8712.00.90 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ › Loại khác | 45% |
| 8714.10.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Yên xe | 35% |
| 8714.10.20 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | 32% |
| 8714.10.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng | 32% |
| 8714.10.40 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng | 32% |
| 8714.10.50 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Vành bánh xe | 32% |
| 8714.10.60 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Phanh và bộ phận của chúng | 32% |
| 8714.10.70 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng | 32% |
| 8714.10.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) › Loại khác | 32% |
| 8714.20.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của xe dành cho người tàn tật › Bánh xe đẩy (castor) › Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 0% |
| 8714.20.12 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của xe dành cho người tàn tật › Bánh xe đẩy (castor) › Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 0% |
| 8714.20.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của xe dành cho người tàn tật › Bánh xe đẩy (castor) › Loại khác | 0% |
| 8714.20.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của xe dành cho người tàn tật › Loại khác | 0% |
| 8714.91.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng › Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 40% |
| 8714.91.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng › Loại khác › Bộ phận của càng xe đạp | 40% |
| 8714.91.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng › Loại khác › Loại khác | 40% |
| 8714.92.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Vành bánh xe và nan hoa › Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45% |
| 8714.92.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Vành bánh xe và nan hoa › Loại khác | 40% |
| 8714.93.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe › Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45% |
| 8714.93.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe › Loại khác | 45% |
| 8714.94.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng › Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45% |
| 8714.94.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng › Loại khác | 40% |
| 8714.95.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Yên xe › Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45% |
| 8714.95.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Yên xe › Loại khác | 45% |
| 8714.96.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng › Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | 45% |
| 8714.96.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng › Loại khác | 45% |
| 8714.99.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Loại khác › Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 › Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | 45% |
| 8714.99.12 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Loại khác › Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 › Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) | 45% |
| 8714.99.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | 45% |
| 8714.99.93 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Ốc bắt đầu nan hoa | 45% |
| 8714.99.94 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) | 45% |