8711.50.90 Mô tô và xe đạp có gắn động cơ… – Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc – Loại khác

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc › Loại khác

Other

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87115090.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 40%
NK thông thường 60%
VAT 10% / 8%
TTĐB 20%
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8711.50.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: BN, ID, MY, MM, PH, TH
VJEPA 0% VJ
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
AANZFTA 5% AANZ
EVFTA 6,8% EUR.1
UKVFTA 6,8% EUR.1
VIFTA 28% VIFTA
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 31,3%
  • RCEP (Úc): 31,3%
  • RCEP (Trung Quốc): 35,3%
  • RCEP (Nhật Bản): 47%
  • RCEP (Hàn Quốc): 47%
  • RCEP (New Zealand): 31,3%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AJCEP 50% AJ
AKFTA 50% AK
VKFTA 50% VK
VCFTA 85% VC
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8711

8711 — Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi