8711.60.94 Mô tô và xe đạp – Loại dùng động… – Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
Bicycles, with an auxiliary electric motor not exceeding 250 W and with the maximum speed not exceeding 25 km/h
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87116094.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
55%
NK thông thường
82,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 23,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 23,6% | EUR.1 | |
| VIFTA | 42% | VIFTA | |
| ACFTA | 45% | E | Không áp dụng: BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH |
| AJCEP | 50% | AJ | |
| RCEP | 60% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VKFTA | 65% | VK | |
| VCFTA | 85% | VC | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.II)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
Mã cùng nhóm HS 8711
- 8711.10.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.10.14 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.10.15 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
- 8711.10.19 - - - Loại khác
- 8711.10.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.10.94 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.10.95 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
- 8711.10.99 - - - Loại khác
- 8711.20.11 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
- 8711.20.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.20.13 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.20.14 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 8711.20.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 8711.20.16 - - - - Loại khác
- 8711.20.19 - - - Loại khác
- 8711.20.91 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
- 8711.20.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.20.93 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.20.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 8711.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 8711.20.96 - - - - Loại khác
- 8711.20.99 - - - Loại khác
- 8711.30.11 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.30.19 - - - Loại khác
- 8711.30.30 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.30.90 - - Loại khác
- 8711.40.11 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.40.19 - - - Loại khác (SEN)
- 8711.40.20 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.40.90 - - Loại khác
- 8711.50.20 - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.50.90 - - Loại khác
- 8711.60.11 - - - Xe đạp
- 8711.60.12 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.60.13 - - - Xe mô tô khác
- 8711.60.19 - - - Loại khác
- 8711.60.92 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.60.93 - - - Xe mô tô khác
- 8711.60.94 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
- 8711.60.95 - - - Xe đạp khác
- 8711.60.99 - - - Loại khác
- 8711.90.40 - - Thùng xe có bánh (side-cars)
- 8711.90.60 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi