Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BLĐTBXH · 7 mã hàng trong Chương 73
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7311.00.26 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Dạng hình trụ bằng thép đúc liền › Loại khác, có dung tích dưới 30 lít | 20% |
| 7311.00.27 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Dạng hình trụ bằng thép đúc liền › Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | 5% |
| 7311.00.29 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Dạng hình trụ bằng thép đúc liền › Loại khác | 0% |
| 7311.00.91 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích không quá 7,3 lít | 17% |
| 7311.00.92 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít | 17% |
| 7311.00.94 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | 5% |
| 7311.00.99 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác | 0% |