Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BLĐTBXH · 18 mã hàng trong Chương 84

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH), Chương 84
MãMô tảNK ưu đãi
8421.39.90Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí › Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí › Loại khác › Loại khác0%
8425.11.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe › Loại chạy bằng động cơ điện0%
8425.19.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe › Loại khác0%
8425.31.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Tời ngang; tời dọc › Loại chạy bằng động cơ điện0%
8425.39.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Tời ngang; tời dọc › Loại khác0%
8425.41.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Kích; tời nâng xe › Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra0%
8425.42.90Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Kích; tời nâng xe › Loại kích và tời khác, dùng thủy lực › Loại khác0%
8425.49.10Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Kích; tời nâng xe › Loại khác › Hoạt động bằng điện0%
8425.49.20Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Kích; tời nâng xe › Loại khác › Không hoạt động bằng điện0%
8428.10.31Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) › Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) › Thang máy (lift) › Để chở người10%
8428.40.00Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) › Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ5%
8431.31.10Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 › Của máy thuộc nhóm 84.28 › Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.400%
8431.31.20Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 › Của máy thuộc nhóm 84.28 › Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.000%
8479.89.10Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp0%
8479.89.50Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất0%
8479.89.61Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)0%
8479.89.69Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Loại khác0%
8479.89.70Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, không hoạt động bằng điện0%

← Tất cả chính sách