Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BXD · 5 mã hàng trong Chương 73
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7303.00.11 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn › Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN) | 10% |
| 7303.00.19 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn › Loại khác | 10% |
| 7307.19.00 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Phụ kiện dạng đúc › Loại khác | 5% |
| 7308.90.60 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) | 10% |
| 7326.90.99 | Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |