Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BXD · 5 mã hàng trong Chương 73

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan, Chương 73
MãMô tảNK ưu đãi
7303.00.11Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn › Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN)10%
7303.00.19Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn › Loại khác10%
7307.19.00Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Phụ kiện dạng đúc › Loại khác5%
7308.90.60Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)10%
7326.90.99Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Loại khác10%

← Tất cả chính sách