Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Cấm XK/NK · Cơ quan: BYT · 9 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5)
MãMô tảNK ưu đãi
2903.13.00Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon › Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no › Cloroform (triclorometan)0%
2907.29.90Phenols; rượu-phenol › Polyphenols; rượu-phenol › Loại khác › Loại khác0%
2921.59.00Hợp chất chức amin › Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác0%
2932.19.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy › Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc › Loại khác0%
2939.80.00Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng › Loại khác0%
2941.40.00Kháng sinh › Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng0%
3004.20.71Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng › Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ5%
3004.20.79Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng › Loại khác0%
3004.20.91Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Loại khác › Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ0%

← Tất cả chính sách