Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BYT · 9 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2903.13.00 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon › Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no › Cloroform (triclorometan) | 0% |
| 2907.29.90 | Phenols; rượu-phenol › Polyphenols; rượu-phenol › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2921.59.00 | Hợp chất chức amin › Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác | 0% |
| 2932.19.00 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy › Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc › Loại khác | 0% |
| 2939.80.00 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng › Loại khác | 0% |
| 2941.40.00 | Kháng sinh › Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 0% |
| 3004.20.71 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng › Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 5% |
| 3004.20.79 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng › Loại khác | 0% |
| 3004.20.91 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Loại khác › Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 0% |