Tài nguyên khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL1)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 148 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2618.00.00 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | 10% |
| 2619.00.00 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | 10% |
| 2620.11.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là kẽm › Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | 10% |
| 2620.19.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là kẽm › Loại khác | 10% |
| 2620.21.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là chì › Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | 10% |
| 2620.29.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là chì › Loại khác | 10% |
| 2620.30.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là đồng | 10% |
| 2620.40.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là nhôm | 10% |
| 2620.60.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng | 10% |
| 2620.91.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | 10% |
| 2620.99.10 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Loại khác › Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN) | 10% |
| 2620.99.90 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 2621.90.90 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 2701.11.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Anthracite | 2% |
| 2701.12.10 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Than để luyện cốc (SEN) | 2% |
| 2701.12.90 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Loại khác | 2% |
| 2701.19.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than đá loại khác | 2% |
| 2701.20.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 2% |
| 2702.10.00 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 2% |
| 2702.20.00 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non đã đóng bánh | 2% |
| 2703.00.10 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 2% |
| 2703.00.20 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn đã đóng bánh | 2% |
| 2704.00.10 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 3% |
| 2704.00.20 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | 3% |
| 2704.00.30 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Muội bình chưng than đá | 0% |
| 2709.00.10 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô › Dầu mỏ thô | 0% |
| 2709.00.20 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô › Condensate | 3% |
| 2711.11.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Khí tự nhiên | 2% |
| 2711.12.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Propan | 2% |
| 2711.13.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Butan | 5% |
| 2711.14.10 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Etylen, propylen, butylen và butadien › Etylen | 5% |
| 2711.14.90 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Etylen, propylen, butylen và butadien › Loại khác | 5% |
| 2711.19.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Loại khác | 5% |
| 2711.21.10 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Khí tự nhiên › Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN) | 0% |
| 2711.21.90 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Khí tự nhiên › Loại khác | 0% |
| 2711.29.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Loại khác | 0% |
| 2712.10.00 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Vazơlin (petroleum jelly) | 3% |
| 2712.20.00 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | 3% |
| 2712.90.10 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Loại khác › Sáp parafin | 3% |
| 2712.90.90 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2713.11.00 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cốc dầu mỏ › Chưa nung | 0% |
| 2713.12.00 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cốc dầu mỏ › Đã nung | 0% |
| 2713.20.00 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Bi-tum dầu mỏ | 0% |
| 2713.90.00 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0% |
| 2714.10.00 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic › Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | 0% |
| 2714.90.00 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic › Loại khác | 0% |
| 2715.00.10 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) › Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN) | 20% |
| 2715.00.90 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) › Loại khác | 0% |