Mã UNSPSC 30162100 — Cầu thang (Stairs and stairways)
Cấp lớp 30162100 – Cầu thang (English: Stairs and stairways) trong UNSPSC phân loại các cầu thang hoàn chỉnh hoặc bộ phận cầu thang dùng trong xây dựng nội thất — bao gồm cầu thang thép, cầu thang gỗ, cầu thang bê tông, cùng các bộ phận lẻ như mũi cầu thang (stair nosing). Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 30160000 – Vật liệu hoàn thiện nội thất Interior finishing materials, Cấp ngành 30000000 – Cấu kiện, Vật liệu và Thiết bị Xây dựng & Sản xuất Structures and Building and Construction and Manufacturing Components and Supplies. Đối tượng mua sắm tại Việt Nam gồm công ty xây dựng, nhà thầu nội thất, chủ dự án, và các nhà phân phối vật liệu xây dựng chuyên cầu thang.
Định nghĩa #
Cấp lớp 30162100 bao gồm cầu thang hoàn chỉnh hay bộ phận cầu thang được lắp đặt để kết nối các mặt sàn ở độ cao khác nhau trong công trình xây dựng. Các cấp hàng hóa tiêu biểu trong cấp lớp gồm: cầu thang thép (Steel stairs) — cấu trúc sắt thép uốn hoặc hàn; cầu thang gỗ (Wooden stairs) — cầu thang khung gỗ hoặc gỗ nguyên khối; cầu thang bê tông (Concrete stairs) — cầu thang đúc sẵn hay rót tại chỗ; và mũi cầu thang (Stair nosing) — bộ phận lẻ ở mép bậc cầu thang chống trượt. Cấp lớp này không bao gồm các bộ phận lẻ khác như tay vịn (rails) hoặc các vật liệu kết dính (thuộc các cấp nhóm khác trong Cấp ngành 30000000).
Khi nào chọn mã này #
Chọn 30162100 khi sản phẩm mua là cầu thang hoàn chỉnh hay bộ phận chính của cầu thang (bậc, giàn, mũi cầu thang). Ví dụ: đơn hàng cung cấp cầu thang thép cho tòa nhà văn phòng 5 tầng, cầu thang gỗ xoắn cho nhà ở, mũi cầu thang chống trượt cho trung tâm thương mại, hoặc bộ bậc cầu thang bê tông prefab (sản xuất sẵn) cho dự án căn hộ. Nếu chỉ là tay vịn, cột cầu thang, hay các vật tư phụ trợ riêng biệt → kiểm tra mã khác. Nếu gói thầu xác định rõ chất liệu (thép, gỗ, bê tông), ưu tiên cấp hàng hóa 8 chữ số; nếu gộp nhiều loại, dùng Cấp lớp 30162100.
Dễ nhầm với mã nào #
| Mã | Tên | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 30161500 – Vật liệu hoàn thiện tường | Wall finishing materials | Vật liệu hoàn thiện tường; không phải cơ cấu kết nối tầng |
| 30161600 – Vật liệu trần | Ceiling materials | Vật liệu trần; không phải bậc hay giàn cầu thang |
| 30161700 – Sàn lót | Flooring | Vật liệu sàn bệ; khác với bậc cầu thang |
| 30161800 – Tủ và tường tủ | Cabinetry | Tủ, lưu trữ; không phải cấu trúc kết nối tầng |
| 30161900 – Nẹp trang trí và gỗ xẻ | Molding and millwork | Cấu kiến trang trí, ốc vít kết nối; khác cầu thang hoàn chỉnh |
| 30162000 – Laminat nội thất | Interior laminates | Lớp phủ bề mặt; không phải bộ cấu kiến cầu thang |
| 30162200 – Mặt bàn công việc | Countertops | Mặt bàn công trình; không phải bậc hay cầu thang |
Lưu ý: Cấp lớp 30162100 là cấu trúc cầu thang hoàn chỉnh hoặc bộ phận chính, trong khi Molding and millwork (30161900) là các bộ phận phụ trợ hay yếu tố trang trí. Tay vịn, cột, hoặc đế cầu thang bán lẻ thường không vào 30162100 trừ khi là bộ phận không thể tách của cầu thang đóng gói sẵn.
Các cấp hàng hóa tiêu biểu #
Các cấp hàng hóa 8 chữ số trong Cấp lớp 30162100 phân loại theo chất liệu và hình dạng:
| Mã | Tên (EN) | Tên VN |
|---|---|---|
| 30162101 | Steel stairs | Cầu thang thép |
| 30162102 | Wooden stairs | Cầu thang gỗ |
| 30162103 | Concrete stairs | Cầu thang bê tông |
| 30162104 | Stair nosing | Mũi cầu thang |
Khi hồ sơ thầu yêu cầu chất liệu cụ thể (ví dụ cầu thang thép không gỉ, cầu thang gỗ teak, bê tông nhẹ), ưu tiên dùng cấp hàng hóa 8 chữ số tương ứng. Nếu gói mua gộp nhiều chất liệu hoặc loại cầu thang khác nhau, dùng Cấp lớp 30162100.
Câu hỏi thường gặp #
- Tay vịn cầu thang bán lẻ hay rèm bảo vệ có thuộc Cấp lớp 30162100 không?
Không. Tay vịn (rail), cột, rèm bảo vệ bán riêng không thuộc 30162100. Nếu là bộ phận không thể tách của cầu thang prefab (cầu thang đóng gói kèm tay vịn gắn sẵn), toàn bộ vẫn dùng 30162100. Tay vịn riêng lẻ kiểm tra cấp nhóm khác trong cấp ngành xây dựng.
- Cầu thang gỗ trang trí nội thất xoắn hay cong có thuộc 30162100 không?
Có. Cầu thang gỗ xoắn hay cong vẫn dùng 30162102 Wooden stairs, dù có yêu cầu gia công phức tạp. Cấp lớp 30162100 không phân biệt theo độ phức tạp gia công, mà theo chất liệu chính.
- Mũi cầu thang chống trượt bán lẻ (để dán hoặc vít thêm) có thuộc 30162104 không?
Có. Stair nosing bán riêng (dạng lẻ) vẫn dùng 30162104. Đây là bộ phận lẻ nhưng vẫn nằm trong cấp lớp cầu thang vì có chức năng bảo vệ bậc cầu thang.
- Cầu thang bê tông prefab hay rót tại chỗ đều dùng 30162103 không?
Có. Cầu thang bê tông đúc sẵn (prefab) hay rót bê tông tại hiện trường sau đó lắp ghép đều phân loại 30162103 Concrete stairs. UNSPSC không phân biệt theo phương pháp thi công, chỉ theo chất liệu cuối cùng.
- Cầu thang nhôm hay các chất liệu khác không liệt kê trong cấp hàng hóa có dùng Cấp lớp 30162100 không?
Có. Nếu cầu thang nhôm hay chất liệu khác không có cấp hàng hóa chuyên riêng trong danh sách 30162101-30162104, vẫn dùng Cấp lớp 30162100. UNSPSC cung cấp hàng hóa tiêu biểu nhất, không liệt kê hết tất cả biến thể.