Cấp lớp 50331600 – Mơ sấy chứng chỉ hữu cơ (English: Dried organic apricots) trong UNSPSC phân loại các sản phẩm mơ tươi (Prunus armeniaca) đã được sấy khô và có chứng chỉ sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ (organic certification). Đây là cấp hàng hóa phổ biến trong thương mại thực phẩm khô, sử dụng trong chế biến bánh kẹo, đồ uống, hoặc tiêu dùng trực tiếp. Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 50330000 – Trái cây hữu cơ sấy khô Dried organic fruit, Cấp ngành 50000000 – Thực phẩm và Đồ uống Food and Beverage Products. Đối tượng mua sắm tại Việt Nam gồm nhà phân phối thực phẩm khô, nhà máy chế biến, cửa hàng thực phẩm sạch, và doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm chứng chỉ.

Định nghĩa #

Cấp lớp 50331600 bao gồm quả mơ (apricot) đã được sấy khô, xuất phát từ các giống có chứng chỉ sản xuất hữu cơ (organic certification). Sản phẩm phải tuân theo quy định chứng chỉ hữu cơ quốc tế (ví dụ EU Organic, USDA Organic, Rainforest Alliance) hoặc quy định tương ứng của quốc gia nhập khẩu. Sắc màu thường là cam đến hổ phách nhạt, có độ ẩm thấp để bảo quản lâu dài. Cấp lớp không bao gồm mơ tươi (thuộc Cấp ngành 50000000), mơ xử lý (nước mơ, paste mơ) hoặc mơ sấy không có chứng chỉ hữu cơ (thuộc các cấp ngành khác).

Khi nào chọn mã này #

Chọn 50331600 khi sản phẩm mua là mơ sấy khô có chứng chỉ hữu cơ và không phải giống cụ thể nào. Ví dụ: hợp đồng cung cấp mơ sấy hữu cơ cho nhà máy chế biến bánh kẹo, đấu thầu nhập khẩu mơ sấy theo tiêu chuẩn EU Organic. Nếu xác định rõ giống mơ (Ambercot, Apache, Blenheim, v.v.), dùng cấp hàng hóa 8 chữ số con cụ thể (ví dụ 50331601 Dried organic ambercot apricots). Nếu mơ không có chứng chỉ hữu cơ, dùng mã khác trong cấp ngành thực phẩm khô không hữu cơ.

Dễ nhầm với mã nào #

Tên Điểm phân biệt
50331500 – Táo khô hữu cơ Dried organic apples Táo sấy khô hữu cơ, không phải mơ
50331700 – Chuối hữu cơ sấy khô Dried organic bananas Chuối sấy khô hữu cơ, không phải mơ
50331800 – Quả ngón lá khô hữu cơ Dried organic barberries Quả nam việt quất sấy khô, không phải mơ
50332000 – Quả dâu đen sấy khô hữu cơ Dried organic blackberries Dâu đen sấy khô hữu cơ, không phải mơ

Phân biệt cơ bản: Cấp lớp 50331600 chỉ dành cho mơ (apricot). Các mã cùng cấp khác là trái cây sấy khác. Lưu ý thêm: mơ tươi (không sấy) thuộc Cấp nhóm 50330000 Dried fruit. Mơ sấy không có chứng chỉ hữu cơ thuộc các mã cấp lớp khác ngoài 50330000 cấp nhóm.

Các cấp hàng hóa tiêu biểu #

Các cấp hàng hóa 8 chữ số trong Cấp lớp 50331600 mô tả cụ thể giống mơ:

Tên (EN) Tên VN
50331601 Dried organic ambercot apricots Mơ sấy hữu cơ Ambercot
50331602 Dried organic apache apricots Mơ sấy hữu cơ Apache
50331603 Dried organic brittany gold apricots Mơ sấy hữu cơ Brittany Gold
50331604 Dried organic black apricots Mơ sấy hữu cơ đen
50331605 Dried organic blenheim apricots Mơ sấy hữu cơ Blenheim

Khi hồ sơ thầu cần giống mơ cụ thể, dùng cấp hàng hóa 8 chữ số. Khi gộp nhiều giống hoặc không xác định giống, dùng Cấp lớp 50331600.

Câu hỏi thường gặp #

Mơ sấy không có chứng chỉ hữu cơ có thuộc Cấp lớp 50331600 không?

Không. Cấp lớp 50331600 bắt buộc phải có chứng chỉ sản xuất hữu cơ (organic certification). Mơ sấy thông thường (không chứng chỉ) thuộc các mã cấp lớp khác trong cấp ngành thực phẩm khô không hữu cơ hoặc Cấp ngành trái cây tươi sấy khác.

Mơ tươi không sấy có thuộc 50331600 không?

Không. Mơ tươi (fresh apricots) thuộc Cấp nhóm 50330000 Dried fruit hoặc Cấp ngành tươi riêng. Cấp lớp 50331600 chỉ dành cho sản phẩm đã được sấy khô.

Paste mơ hoặc nước mơ hữu cơ có dùng 50331600 không?

Không. Các sản phẩm chế biến từ mơ (paste, siro, nước ép) thuộc các cấp ngành chế biến khác, không phải class mơ sấy nguyên chất 50331600.

Chứng chỉ hữu cơ nào được chấp nhận cho mã này?

Các chứng chỉ quốc tế như EU Organic, USDA Organic, hoặc chứng chỉ hữu cơ cấp quốc gia (ví dụ chứng chỉ hữu cơ VN theo quy định của Bộ Nông nghiệp) đều được coi là đủ điều kiện cho Cấp lớp 50331600. Yêu cầu cụ thể tùy theo quy định nhập khẩu của nước nhập khẩu.

Giống mơ Ambercot và Blenheim có khác biệt gì?

Ambercot và Blenheim là hai giống mơ khác nhau với đặc tính hình dáng, vị, và thời gian chín khác nhau. Khi cần phân biệt chính xác, dùng mã 50331601 (Ambercot) hoặc 50331605 (Blenheim). Khi không cần chỉ định giống, dùng 50331600.

Xem thêm #

Danh mục