Mã UNSPSC 85831200 — Các hành động chẩn đoán hoặc điều trị suy chức năng gan mật
Cấp lớp 85831200 – Các hành động chẩn đoán hoặc điều trị suy chức năng gan mật (English: Diagnostic or therapeutic actions related to hepatobiliary dysfunction) là mã UNSPSC phân loại các hành động chẩn đoán hoặc điều trị suy chức năng gan mật (hepatobiliary dysfunction) thông qua các can thiệp ngoài cơ thể (extracorporeal) hoặc hỗ trợ hệ thống (systemic assistance). Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 85830000 – Hỗ trợ, duy trì và trị liệu ngoài cơ thể hoặc toàn thân cho các hệ thống sinh lý Extracorporeal or systemic assistance, performance and therapies for physiological systems, trong đó có 20 loại can thiệp tiêu chuẩn được ghi nhận theo mã ICD-10 PCS của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO). Đối tượng mua sắm tại Việt Nam gồm bệnh viện, phòng khám chuyên biệt gan mật, trung tâm chấn thương, và đơn vị cung cấp dịch vụ y tế ngoài cơ thể.
Định nghĩa #
Cấp lớp 85831200 bao gồm các can thiệp chẩn đoán (diagnostic) hoặc điều trị (therapeutic) suy chức năng gan mật được thực hiện thông qua kỹ thuật ngoài cơ thể hoặc hỗ trợ hệ thống. Các can thiệp này được liệt kê và chuẩn hóa trong Bảng phân loại Bệnh tật và các vấn đề sức khỏe liên quan (ICD-10 PCS) của Tổ chức Y tế Thế giới, cụ thể dưới các mã 5A (Extracorporeal assistance and performance) và 6A (Extracorporeal therapies). Suy chức năng gan mật (hepatobiliary dysfunction) trỏ tới các rối loạn liên quan đến hoạt động của gan (liver) và hệ thống đường mật (biliary system) bao gồm túi mật (gallbladder) và ống mật (bile ducts).
Cấp lớp này không bao gồm các can thiệp phẫu thuật thường quy (general surgical procedures) hoặc hóa trị toàn thân không ngoài cơ thể, mà tập trung vào các kỹ thuật hỗ trợ hoặc thay thế chức năng thông qua thiết bị y tế hoặc quy trình ngoài cơ thể.
Khi nào chọn mã này #
Chọn 85831200 khi hợp đồng mua sắm dịch vụ y tế hoặc thiết bị liên quan đến: (1) dịch vụ lọc mật (biliary filtration) — các quy trình lọc hoặc làm sạch dịch mật; (2) hỗ trợ chức năng gan mật ngoài cơ thể; (3) các can thiệp chẩn đoán hệ thống gan mật yêu cầu công nghệ ngoài cơ thể. Ví dụ thực tế procurement: hợp đồng cung cấp dịch vụ lọc mật (biliary filtration) tại bệnh viện đa khoa, dịch vụ hỗ trợ gan tạm thời cho bệnh nhân suy gan cấp tính, hay lắp đặt thiết bị can thiệp ngoài cơ thể chuyên biệt cho các rối loạn mật.
Nếu đối tượng mua là các can thiệp liên quan đến hệ thống tuần hoàn → 85831000 – Chẩn đoán hoặc điều trị các rối loạn tim mạch và tuần hoàn, hệ thống hô hấp → 85831100 – Hành động chẩn đoán hoặc điều trị rối loạn hô hấp, hoặc các hệ thống khác → xem các mã cùng cấp tương ứng.
Dễ nhầm với mã nào #
| Mã | Tên | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 85831000 | Diagnostic or therapeutic actions related to cardiovascular or circulatory dysfunction | Can thiệp hệ tim mạch và tuần hoàn máu, không phải gan mật |
| 85831100 | Diagnostic or therapeutic actions related to respiratory dysfunction | Can thiệp hệ hô hấp (phổi, đường dẫn khí), không phải gan mật |
| 85831300 – Các biện pháp chẩn đoán hoặc trị liệu liên quan đến máu hoặc bạch huyết | Diagnostic or therapeutic actions related to blood or lymph | Can thiệp liên quan máu và hệ bạch huyết, phân biệt với can thiệp mật |
| 85831400 – Hành động chẩn đoán hoặc điều trị liên quan đến rối loạn bài tiết | Diagnostic or therapeutic actions related to excretory dysfunction | Can thiệp hệ bài tiết (thận, bàng quang), không phải gan mật |
| 85831500 – Hành động chẩn đoán hoặc điều trị rối loạn thần kinh | Diagnostic or therapeutic actions related to nervous system dysfunction | Can thiệp hệ thần kinh, không liên quan chức năng gan mật |
Phân biệt chính: Cấp lớp 85831200 chỉ liên quan chức năng gan mật (hepatic và biliary), trong khi các mã cùng cấp khác tập trung vào các hệ thống cơ thể khác. Nếu can thiệp liên quan gan nhưng không phải hỗ trợ ngoài cơ thể (ví dụ phẫu thuật gan thường quy), dùng các mã khác trong cấp ngành 85.
Các cấp hàng hóa tiêu biểu #
Cấp lớp 85831200 bao gồm các dịch vụ hoặc can thiệp cụ thể dưới đây:
| Mã | Tên (EN) | Tên VN |
|---|---|---|
| 85831201 | Performance of biliary filtration, multiple | Lọc mật, nhiều lần |
| 85831202 | Performance of biliary filtration, single | Lọc mật, một lần |
Các cấp hàng hóa này mô tả chi tiết loại can thiệp lọc mật tùy theo tính chất (một lần hay nhiều lần). Khi gói thầu cần xác định rõ loại dịch vụ cụ thể, dùng cấp hàng hóa 8 chữ số; khi gộp nhiều can thiệp khác nhau liên quan gan mật, dùng Cấp lớp 85831200.
Câu hỏi thường gặp #
- Phẫu thuật gan thường quy (không ngoài cơ thể) thuộc mã nào?
Phẫu thuật gan thường quy không thuộc Cấp lớp 85831200. Cấp lớp này chỉ gồm các can thiệp ngoài cơ thể hoặc hỗ trợ hệ thống. Phẫu thuật gan thường quy thuộc các cấp ngành khác liên quan phẫu thuật và điều trị trong cấp ngành 85.
- Hóa trị gan (chemotherapy) có thuộc cấp lớp này không?
Không. Hóa trị không được coi là can thiệp ngoài cơ thể (extracorporeal) theo định nghĩa ICD-10 PCS. Hóa trị gan thuộc các mã khác trong cấp ngành 85 liên quan điều trị khối u hoặc bệnh lý ác tính.
- Lọc mật một lần và nhiều lần có khác nhau trong procurement không?
Có. Cấp hàng hóa 85831201 và 85831202 phân biệt số lần thực hiện can thiệp. Khi hợp đồng chỉ định rõ số lần lọc, chọn Cấp hàng hóa tương ứng. Khi gói thầu gộp cả hai loại, dùng Cấp lớp 85831200.
- Thiết bị hỗ trợ gan tạm thời (Extracorporeal liver support device) cần mã nào?
Dịch vụ sử dụng thiết bị hỗ trợ gan ngoài cơ thể (ví dụ MARS, Prometheus) thuộc Cấp lớp 85831200 vì đó là can thiệp ngoài cơ thể. Thiết bị vật lý thường được mã theo Cấp ngành 42 (Medical Equipment and Accessories and Supplies).