0203.11.00 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh – Tươi hoặc ướp lạnh – Thịt cả con và nửa con
Carcasses and half-carcasses
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 02031100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Hàng xuất xứ Nhật Bản: 0% theo AJCEP (C/O mẫu AJ) — thấp hơn MFN 25 điểm %.
FTA khác áp dụng được: VJEPA 0%, CPTPP 2,7%, RCEP (Nhật Bản) 13,6%
Chỉ được hưởng mức FTA khi có C/O hợp lệ và hàng đáp ứng quy tắc xuất xứ. Hàng từ nước chưa được hưởng đối xử tối huệ quốc (áp thuế nhập khẩu thông thường) chưa có trong phần tính này.
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA, MM, PH, KR |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 2,7% | CPTPP | Mexico: 5,4% |
| AHKFTA | 5% | AHK | |
| VCFTA | 5% | VC | |
| EVFTA | 7,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 7,5% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 25% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
- Kiểm dịch Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Mã cùng nhóm HS 0203
0203 — Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 0203.11.00 - - Thịt cả con và nửa con
- 0203.12.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
- 0203.19.00 - - Loại khác
- 0203.21.00 - - Thịt cả con và nửa con
- 0203.22.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
- 0203.29.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi