0402.21.20 Sữa và kem – Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác – Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
In containers of a net weight of 20 kg or more
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 04022120.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
2%
NK thông thường
3%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KR |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| VIFTA | 1,2% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
- Kiểm dịch Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Mã cùng nhóm HS 0402
0402 — Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- 0402.10.41 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- 0402.10.42 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- 0402.10.49 - - - Loại khác
- 0402.10.91 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- 0402.10.92 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- 0402.10.99 - - - Loại khác
- 0402.21.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- 0402.21.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- 0402.21.90 - - - Loại khác
- 0402.29.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- 0402.29.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- 0402.29.90 - - - Loại khác
- 0402.91.00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- 0402.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi