Chương 04 — Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 04

Xem chú giải chương 04

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.

2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.

3. Theo mục đích của nhóm 04.05:

(a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hòa và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.

(b) Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.

4. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:

(a) hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;

(b) hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và

(c) sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.

5. Chương này không bao gồm:

(a) Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);

(b) Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);

(c) Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc

(d) Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).

6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.

2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 04 — Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10 - - Dạng lỏng kg/lít 15%
0401.10.90 - - Loại khác kg 15%
0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10 - - Dạng lỏng kg/lít 15%
0401.20.90 - - Loại khác kg 15%
0401.40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10 - - Sữa dạng lỏng kg/lít 15%
0401.40.20 - - Sữa dạng đông lạnh kg 15%
0401.40.90 - - Loại khác kg 15%
0401.50 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10 - - Dạng lỏng kg/lít 15%
0401.50.90 - - Loại khác kg 15%
0402 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 2%
0402.10.42 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 5%
0402.10.49 - - - Loại khác kg 2%
- - Loại khác:
0402.10.91 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 2%
0402.10.92 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 5%
0402.10.99 - - - Loại khác kg 2%
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 2%
0402.21.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 5%
0402.21.90 - - - Loại khác kg 2%
0402.29 - - Loại khác:
0402.29.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 2%
0402.29.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 5%
0402.29.90 - - - Loại khác kg 2%
- Loại khác:
0402.91.00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác kg 2%
0402.99.00 - - Loại khác kg 2%
0403 Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20 - Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao kg/lít 20%
0403.20.19 - - - Loại khác kg/lít 20%
- - Loại khác:
0403.20.91 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao kg/lít 20%
0403.20.99 - - - Loại khác kg/lít 20%
0403.90 - Loại khác:
0403.90.10 - - Buttermilk kg/lít 20%
0403.90.90 - - Loại khác kg/lít 20%
0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0404.10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) kg 0%
0404.10.19 - - - Loại khác kg 0%
- - Loại khác:
0404.10.91 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) kg 0%
0404.10.99 - - - Loại khác kg 0%
0404.90.00 - Loại khác kg 5%
0405 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00 - Bơ kg 13%
0405.20.00 - Chất phết từ bơ sữa kg 15%
0405.90 - Loại khác:
0405.90.10 - - Chất béo khan của bơ kg 5%
0405.90.20 - - Dầu bơ (butteroil) kg 5%
0405.90.30 - - Ghee kg 15%
0405.90.90 - - Loại khác kg 5%
0406 Pho mát và curd
0406.10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey kg 5%
0406.10.20 - - Curd kg 5%
0406.20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg kg 5%
0406.20.90 - - Loại khác kg 5%
0406.30.00 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột kg 5%
0406.40.00 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti kg 5%
0406.90.00 - Pho mát loại khác kg 5%
0407 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10 - - - Để nhân giống quả/kg 0%
0407.11.90 - - - Loại khác quả/kg 0%
0407.19 - - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11 - - - - Để nhân giống quả/kg 0%
0407.19.19 - - - - Loại khác quả/kg 0%
- - - Loại khác:
0407.19.91 - - - - Để nhân giống quả/kg 0%
0407.19.99 - - - - Loại khác quả/kg 0%
- Trứng sống khác:
0407.21.00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus quả/kg 40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.29 - - Loại khác:
0407.29.10 - - - Của vịt, ngan quả/kg 40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.29.90 - - - Loại khác quả/kg 40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90 - Loại khác:
0407.90.10 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus quả/kg 40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90.20 - - Của vịt, ngan quả/kg 40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0407.90.90 - - Loại khác quả/kg 40% (ngoài hạn ngạch 80%)
0408 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00 - - Đã làm khô kg 20%
0408.19.00 - - Loại khác kg 20%
- Loại khác:
0408.91.00 - - Đã làm khô kg 20%
0408.99.00 - - Loại khác kg 20%
0409.00.00 Mật ong tự nhiên kg 10%
0410 Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0410.10.00 - Côn trùng kg 5%
0410.90 - Loại khác:
0410.90.10 - - Tổ yến kg 5%
0410.90.20 - - Trứng rùa kg 5%
0410.90.90 - - Loại khác kg 5%