0407.90.10 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống… – Loại khác – Của gà thuộc loài Gallus domesticus
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín › Loại khác › Của gà thuộc loài Gallus domesticus
Of fowls of the species Gallus domesticus
Đơn vị tính: quả/kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 04079010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
40% (ngoài hạn ngạch 80%)
NK thông thường
60% (ngoài hạn ngạch 120%)
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 2,5% | S | |
| ATIGA | 5% | D | |
| EVFTA | 10,9% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 10,9% | EUR.1 | |
| VCFTA | 24% | VC | |
| VKFTA | 30% | VK | |
| VIFTA | 30% | VIFTA | |
| ACFTA | 50% | E | |
| VN-EAEU | Q | EAV |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC)
- Kiểm dịch Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Mã cùng nhóm HS 0407
0407 — Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- 0407.11.10 - - - Để nhân giống
- 0407.11.90 - - - Loại khác
- 0407.19.11 - - - - Để nhân giống
- 0407.19.19 - - - - Loại khác
- 0407.19.91 - - - - Để nhân giống
- 0407.19.99 - - - - Loại khác
- 0407.21.00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
- 0407.29.10 - - - Của vịt, ngan
- 0407.29.90 - - - Loại khác
- 0407.90.10 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
- 0407.90.20 - - Của vịt, ngan
- 0407.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi