2402.10.00 Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá › Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
Cigars, cheroots and cigarillos, containing tobacco
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24021000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
100%
NK thông thường
150%
VAT
10% / 8%
TTĐB
75%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| CPTPP | 43,7% | CPTPP | Mexico: 50% |
| ACFTA | 50% | E | |
| AANZFTA | 50% | AANZ | |
| VN-EAEU | 50% | EAV | |
| VN-CU | 50% | VN-CU | |
| EVFTA | 56,2% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 56,2% | EUR.1 | |
| VKFTA | 100% | VK | |
| VN-LAO | 100% | S | |
| ATIGA | Không ưu đãi | D | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| RCEP | Không ưu đãi | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Quản lý khác Thuốc lá điếu, xì gà nhập khẩu (37/2013/TT-BCT)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
Mã cùng nhóm HS 2402
- 2402.10.00 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
- 2402.20.10 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)
- 2402.20.20 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)
- 2402.20.90 - - Loại khác
- 2402.90.10 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
- 2402.90.20 - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi