2403.91.90 Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" – Loại khác

Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24039190.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 70%
NK thông thường 105%
VAT 10% / 8%
TTĐB 75%
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 2403.91.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
CPTPP 13,1% CPTPP Mexico: 15%
EVFTA 28,1% EUR.1
UKVFTA 28,1% EUR.1
VKFTA 30% VK
AANZFTA 30% AANZ
VN-EAEU 30% EAV
VN-CU 45% VN-CU
ACFTA 50% E
VIFTA 50% VIFTA
VN-LAO 70% S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2403

2403 — Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi