2501.00.50 Nước biển

Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Nước biển

Sea water

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 25010050.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15% (ngoài hạn ngạch 50%)
NK thông thường 22,5% (ngoài hạn ngạch 75%)
VAT 10% / 8%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Hạn ngạch thuế quan

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 2501.00.50
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VN-LAO 0% S
VCFTA 3% VC
CPTPP 5,4% CPTPP Mexico: 8,1%
EVFTA 5,4% EUR.1
UKVFTA 5,4% EUR.1
VIFTA 6% VIFTA
VKFTA 15% VK
ACFTA 50% E

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2501

2501 — Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi