4002.91.00 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu… – Loại khác – Dạng latex (dạng mủ cao su)
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Loại khác › Dạng latex (dạng mủ cao su)
Latex
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40029100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 4002
- 4002.11.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.19.10 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.19.90 - - - Loại khác
- 4002.20.10 - - Dạng nguyên sinh
- 4002.20.90 - - Loại khác
- 4002.31.10 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.31.90 - - - Loại khác
- 4002.39.10 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.39.90 - - - Loại khác
- 4002.41.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.49.10 - - - Dạng nguyên sinh
- 4002.49.90 - - - Loại khác
- 4002.51.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.59.10 - - - Dạng nguyên sinh
- 4002.59.90 - - - Loại khác
- 4002.60.10 - - Dạng nguyên sinh
- 4002.60.90 - - Loại khác
- 4002.70.10 - - Dạng nguyên sinh
- 4002.70.90 - - Loại khác
- 4002.80.10 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
- 4002.80.90 - - Loại khác
- 4002.91.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.99.30 - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
- 4002.99.40 - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi