4011.20.13 Lốp – Chiều rộng không quá 450 mm – Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)

Having a width exceeding 230 mm but not exceeding 385 mm

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40112013.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 4011.20.13
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
CPTPP 4,5% CPTPP Mexico: 6,8%
AANZFTA 5% AANZ
VCFTA 5% VC
EVFTA 9% EUR.1
UKVFTA 9% EUR.1
VKFTA 25% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 25%
  • RCEP (Úc): 25%
  • RCEP (Trung Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): 25%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AKFTA 32% AK
ACFTA 50% E
AJCEP Không ưu đãi AJ
VJEPA Không ưu đãi VJ
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 4011

4011 — Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi