4011.70.00 Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng – Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machines
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40117000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: ID, MY |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA, MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| AJCEP | 5% | AJ | |
| AHKFTA | 3/4/3/4 | AHK | |
| VCFTA | 0/16/0/0 | VC | |
| VN-EAEU | 0/0/0/0 | EAV | |
| EVFTA | 1,8/2,5/0/0 | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,8/2,5/0/0 | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Mã cùng nhóm HS 4011
4011 — Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
- 4011.10.00 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
- 4011.20.11 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)
- 4011.20.12 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)
- 4011.20.13 - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)
- 4011.20.19 - - - Loại khác
- 4011.20.90 - - Loại khác
- 4011.30.00 - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 4011.40.00 - Loại dùng cho xe môtô
- 4011.50.00 - Loại dùng cho xe đạp
- 4011.70.00 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- 4011.80.11 - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác
- 4011.80.19 - - - Loại khác
- 4011.80.31 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 4011.80.39 - - - Loại khác
- 4011.80.40 - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác
- 4011.90.10 - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
- 4011.90.20 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 4011.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi