4016.93.10 Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác – Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác › Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
Of a kind used to insulate the terminal leads of electrolytic capacitors
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40169310.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 1,7% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 4016
4016 — Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- 4016.10.10 - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
- 4016.10.20 - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
- 4016.10.90 - - Loại khác
- 4016.91.10 - - - Tấm, đệm (mat)
- 4016.91.20 - - - Dạng tấm rời để ghép
- 4016.91.90 - - - Loại khác
- 4016.92.10 - - - Đầu tẩy (eraser tips)
- 4016.92.90 - - - Loại khác
- 4016.93.10 - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
- 4016.93.20 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 4016.93.90 - - - Loại khác
- 4016.94.00 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi
- 4016.95.00 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác
- 4016.99.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
- 4016.99.12 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 4016.99.13 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 4016.99.15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
- 4016.99.16 - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)
- 4016.99.17 - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)
- 4016.99.18 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)
- 4016.99.19 - - - - Loại khác
- 4016.99.20 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04
- 4016.99.30 - - - Dải cao su
- 4016.99.40 - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường
- 4016.99.51 - - - - Trục lăn cao su
- 4016.99.52 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)
- 4016.99.53 - - - - Nắp chụp cách điện
- 4016.99.54 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô
- 4016.99.59 - - - - Loại khác
- 4016.99.60 - - - Lót đường ray (rail pad)
- 4016.99.70 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
- 4016.99.91 - - - - Khăn trải bàn
- 4016.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi