4823.90.92 Giấy vàng mã(SEN) – Loại khác
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo › Loại khác › Loại khác › Giấy vàng mã(SEN)
Joss paper
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 48239092.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
10% / 8%
TTĐB
70%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, TH, CN |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| VIFTA | 11,4% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Vàng mã, hàng mã, không bao gồm hàng mã là đồ chơi trẻ em và đồ dùng dạy học
Mã cùng nhóm HS 4823
- 4823.20.10 - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ
- 4823.20.90 - - Loại khác
- 4823.40.21 - - - Giấy ghi điện tâm đồ
- 4823.40.29 - - - Loại khác
- 4823.40.90 - - Loại khác
- 4823.61.00 - - Từ tre (bamboo)
- 4823.69.00 - - Loại khác
- 4823.70.00 - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy
- 4823.90.10 - - Khung kén tằm
- 4823.90.20 - - Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người
- 4823.90.30 - - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy
- 4823.90.40 - - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN)
- 4823.90.51 - - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
- 4823.90.59 - - - Loại khác
- 4823.90.60 - - Thẻ jacquard đã đục lỗ
- 4823.90.70 - - Quạt và màn che kéo bằng tay
- 4823.90.91 - - - Giấy silicon(SEN)
- 4823.90.92 - - - Giấy vàng mã(SEN)
- 4823.90.94 - - - Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ
- 4823.90.95 - - - Tấm phủ sàn
- 4823.90.96 - - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông
- 4823.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi