5702.99.91 Thảm cầu nguyện (SEN) – Từ các vật liệu dệt khác
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự › Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Thảm cầu nguyện (SEN)
Prayer rugs
Đơn vị tính: m2/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 57029991.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
12%
NK thông thường
18%
VAT
5% / 8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 6,9% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Mã cùng nhóm HS 5702
- 5702.10.00 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
- 5702.20.00 - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)
- 5702.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 5702.32.00 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo
- 5702.39.10 - - - Từ bông
- 5702.39.20 - - - Từ xơ đay
- 5702.39.90 - - - Loại khác
- 5702.41.10 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
- 5702.41.90 - - - Loại khác
- 5702.42.10 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
- 5702.42.90 - - - Loại khác
- 5702.49.11 - - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
- 5702.49.19 - - - - Loại khác
- 5702.49.20 - - - Từ xơ đay
- 5702.49.91 - - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
- 5702.49.99 - - - - Loại khác
- 5702.50.10 - - Từ bông
- 5702.50.20 - - Từ xơ đay
- 5702.50.90 - - Loại khác
- 5702.91.10 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
- 5702.91.90 - - - Loại khác
- 5702.92.10 - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
- 5702.92.90 - - - Loại khác
- 5702.99.11 - - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
- 5702.99.19 - - - - Loại khác
- 5702.99.20 - - - Từ xơ đay
- 5702.99.91 - - - - Thảm cầu nguyện (SEN)
- 5702.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi