6907.21.22 Các loại phiến lát đường – Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông… – Loại khác, không tráng men
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng › Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm › Loại khác, không tráng men
Other, unglazed
Đơn vị tính: m2
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 69072122.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| VIFTA | 31,5% | VIFTA | |
| VCFTA | 38% | VC | |
| RCEP | 45% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| ACFTA | 50% | E |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 6907
- 6907.21.10 - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)
- 6907.21.21 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.21.22 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.21.23 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.21.24 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.21.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.21.92 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.21.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.21.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.22.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.22.12 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.22.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.22.14 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.22.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.22.92 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.22.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.22.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.23.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.23.12 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.23.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.23.14 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.23.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.23.92 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.23.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.23.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.30.11 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
- 6907.30.19 - - - Loại khác
- 6907.30.91 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
- 6907.30.99 - - - Loại khác
- 6907.40.10 - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men
- 6907.40.21 - - - Không tráng men
- 6907.40.22 - - - Đã tráng men
- 6907.40.91 - - - Không tráng men
- 6907.40.92 - - - Đã tráng men
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi