7212.10.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng – Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc – Loại khác
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72121099.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
7%
NK thông thường
10,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: ID, MY, PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| VCFTA | 2% | VC | |
| AANZFTA | 3% | AANZ | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
Mã cùng nhóm HS 7212
- 7212.10.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.10.14 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
- 7212.10.19 - - - Loại khác
- 7212.10.94 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.10.99 - - - Loại khác
- 7212.20.10 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.20.20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.20.90 - - Loại khác
- 7212.30.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.30.12 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
- 7212.30.13 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.30.14 - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng
- 7212.30.19 - - - Loại khác
- 7212.30.90 - - Loại khác
- 7212.40.11 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.40.12 - - - Dạng đai và dải khác(SEN)
- 7212.40.13 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
- 7212.40.14 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
- 7212.40.19 - - - Loại khác
- 7212.40.91 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.40.99 - - - Loại khác
- 7212.50.14 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)
- 7212.50.19 - - - Loại khác
- 7212.50.23 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.50.24 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
- 7212.50.29 - - - Loại khác
- 7212.50.93 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.50.94 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
- 7212.50.99 - - - Loại khác
- 7212.60.11 - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7212.60.12 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.60.19 - - - Loại khác
- 7212.60.91 - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7212.60.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi