7216.91.90 Sắt hoặc thép không hợp kim… – Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng – Loại khác
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72169190.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: TH |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 1,8% | CPTPP | Mexico: 2,7% |
| EVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| VCFTA | 5% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 8% | AK | |
| VKFTA | 8% | VK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)
Mã cùng nhóm HS 7216
7216 — Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
- 7216.10.00 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
- 7216.21.10 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng
- 7216.21.90 - - - Loại khác
- 7216.22.00 - - Hình chữ T
- 7216.31.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.31.90 - - - Loại khác
- 7216.32.10 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
- 7216.32.90 - - - Loại khác
- 7216.33.11 - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)
- 7216.33.19 - - - - Loại khác
- 7216.33.90 - - - Loại khác
- 7216.40.10 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.40.90 - - Loại khác
- 7216.50.11 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.50.19 - - - Loại khác
- 7216.50.91 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.50.99 - - - Loại khác
- 7216.61.00 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
- 7216.69.00 - - Loại khác
- 7216.91.10 - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.91.90 - - - Loại khác
- 7216.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi