7306.90.11 Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed) – Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác › Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed) › Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm

With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 73069011.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 10% / 8%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 7306.90.11
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, MY, TH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID, MM, MY
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AHKFTA 2% AHK
VCFTA 3% VC
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 5%
  • RCEP (Úc): 5%
  • RCEP (Trung Quốc): 5%
  • RCEP (Nhật Bản): 5,5%
  • RCEP (Hàn Quốc): 5%
  • RCEP (New Zealand): 5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 5,7% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 7306

7306 — Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi