7318.16.10 Đai ốc – Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm đã được ren › Đai ốc › Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
For bolts having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 73181610.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
12%
NK thông thường
18%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| EVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 18,5% | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 7318
- 7318.11.00 - - Vít đầu vuông
- 7318.12.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.12.90 - - - Loại khác
- 7318.13.00 - - Đinh móc và đinh vòng
- 7318.14.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.14.90 - - - Loại khác
- 7318.15.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.15.90 - - - Loại khác
- 7318.16.10 - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.16.90 - - - Loại khác
- 7318.19.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.19.90 - - - Loại khác
- 7318.21.00 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác
- 7318.22.00 - - Vòng đệm khác
- 7318.23.10 - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm
- 7318.23.90 - - - Loại khác
- 7318.24.00 - - Chốt hãm và chốt định vị
- 7318.29.10 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.29.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi