7318.19.10 Các sản phẩm đã được ren – Loại khác – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm đã được ren › Loại khác › Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm

Having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 73181910.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 12%
NK thông thường 18%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 7318.19.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 3,6% EUR.1
UKVFTA 3,6% EUR.1
VIFTA 4,8% VIFTA
ACFTA 5% E
AKFTA 5% AK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 8%
  • RCEP (Úc): 8%
  • RCEP (Trung Quốc): 12%
  • RCEP (Nhật Bản): 8,3%
  • RCEP (Hàn Quốc): 8%
  • RCEP (New Zealand): 8%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AIFTA 18,5% AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 7318

7318 — Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi