7321.90.21 Bếp – Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng… – Đầu đốt; các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép
Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Bộ phận › Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN) › Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)
Burner; components made by stamping or pressing processes
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 73219021.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VCFTA | 1% | VC | |
| EVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| ACFTA | 5% | E | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| VIFTA | 5,7% | VIFTA | |
| VKFTA | 10% | VK | |
| AHKFTA | 10% | AHK | |
| RCEP | 10% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 24% | AK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 7321
- 7321.11.00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
- 7321.12.00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
- 7321.19.10 - - - Loại dùng nhiên liệu rắn
- 7321.19.90 - - - Loại khác
- 7321.81.00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
- 7321.82.00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
- 7321.89.00 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
- 7321.90.10 - - Của bếp dầu hỏa (SEN)
- 7321.90.21 - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)
- 7321.90.29 - - - Loại khác
- 7321.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi