8408.20.10 Động cơ – Đã lắp ráp hoàn chỉnh – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10

Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87 › Đã lắp ráp hoàn chỉnh › Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10

For vehicles of subheading 8701.10

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84082010.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 25%
NK thông thường 37,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8408.20.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: KH, LA
VKFTA 0% VK
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
AANZFTA 3% AANZ
AHKFTA 5% AHK
EVFTA 9% EUR.1
UKVFTA 9% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 12,5%
  • RCEP (Úc): 12,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 12,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 13,6%
  • RCEP (Hàn Quốc): 12,5%
  • RCEP (New Zealand): 12,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 17,5% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8408

8408 — Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi