8408.90.91 Động cơ khác – Loại khác – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Động cơ khác › Loại khác › Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

For machinery of heading 84.29 or 84.30

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84089091.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8408.90.91
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH, ID
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: KH, ID, LA, MY
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
AHKFTA 2% AHK
EVFTA 3,6% EUR.1
UKVFTA 3,6% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 5%
  • RCEP (Úc): 5%
  • RCEP (Trung Quốc): 5%
  • RCEP (Nhật Bản): 5,5%
  • RCEP (Hàn Quốc): 5%
  • RCEP (New Zealand): 5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 7% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8408

8408 — Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi