8421.23.11 Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 – Bộ lọc dầu
Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí › Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng › Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong › Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Bộ lọc dầu
Oil filters
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84212311.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8421
- 8421.11.00 - - Máy tách kem
- 8421.12.00 - - Máy làm khô quần áo
- 8421.19.10 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
- 8421.19.90 - - - Loại khác
- 8421.21.11 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
- 8421.21.19 - - - - Loại khác
- 8421.21.22 - - - - Hoạt động bằng điện
- 8421.21.23 - - - - Không hoạt động bằng điện
- 8421.22.30 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ
- 8421.22.90 - - - Loại khác
- 8421.23.11 - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.19 - - - - Loại khác
- 8421.23.21 - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.29 - - - - Loại khác
- 8421.23.91 - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.99 - - - - Loại khác
- 8421.29.10 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8421.29.20 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
- 8421.29.30 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
- 8421.29.40 - - - Loại khác, bộ lọc xăng
- 8421.29.50 - - - Loại khác, bộ lọc dầu
- 8421.29.60 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)
- 8421.29.90 - - - Loại khác
- 8421.31.10 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8421.31.20 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 8421.31.90 - - - Loại khác
- 8421.32.00 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong
- 8421.39.20 - - - Máy lọc không khí
- 8421.39.30 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm
- 8421.39.90 - - - Loại khác
- 8421.91.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
- 8421.91.20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
- 8421.91.90 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90
- 8421.99.21 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)
- 8421.99.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 8421.99.30 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
- 8421.99.40 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50
- 8421.99.50 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60
- 8421.99.60 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30
- 8421.99.70 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90
- 8421.99.91 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
- 8421.99.94 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
- 8421.99.96 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91
- 8421.99.97 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99
- 8421.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi