8501.51.19 Động cơ xoay chiều khác, đa pha – Công suất không quá 750 W – Loại khác
Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất không quá 750 W › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85015119.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 3% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 8,6% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
Mã cùng nhóm HS 8501
8501 — Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
- 8501.10.21 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.10.22 - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W
- 8501.10.29 - - - - Loại khác
- 8501.10.30 - - - Động cơ hướng trục (SEN)
- 8501.10.41 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.10.49 - - - - Loại khác
- 8501.10.51 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.10.59 - - - - Loại khác
- 8501.10.60 - - - Động cơ hướng trục (SEN)
- 8501.10.91 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.10.99 - - - - Loại khác
- 8501.20.12 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.20.19 - - - Loại khác
- 8501.20.21 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.20.29 - - - Loại khác
- 8501.31.30 - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.31.60 - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
- 8501.31.70 - - - Động cơ khác
- 8501.31.80 - - - Máy phát điện
- 8501.32.21 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.32.24 - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
- 8501.32.25 - - - - Động cơ khác
- 8501.32.26 - - - - Máy phát điện
- 8501.32.31 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
- 8501.32.32 - - - - Động cơ khác
- 8501.32.33 - - - - Máy phát điện
- 8501.33.10 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.33.90 - - - Loại khác
- 8501.34.00 - - Công suất trên 375 kW
- 8501.40.11 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.40.19 - - - Loại khác
- 8501.40.21 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.40.29 - - - Loại khác
- 8501.51.11 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.51.19 - - - Loại khác
- 8501.52.11 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.52.12 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.52.19 - - - - Loại khác
- 8501.52.21 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.52.22 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.52.29 - - - - Loại khác
- 8501.52.31 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
- 8501.52.32 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.52.39 - - - - Loại khác
- 8501.53.10 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.53.90 - - - Loại khác
- 8501.61.10 - - - Công suất không quá 12,5 kVA
- 8501.61.20 - - - Công suất trên 12,5 kVA
- 8501.62.10 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
- 8501.62.20 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA
- 8501.63.00 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
- 8501.64.00 - - Công suất trên 750 kVA
- 8501.71.00 - - Công suất không quá 50 W
- 8501.72.10 - - - Công suất không quá 750 W
- 8501.72.20 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW
- 8501.72.30 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW
- 8501.72.40 - - - Công suất trên 75 kW
- 8501.80.10 - - Công suất không quá 75 kVA
- 8501.80.20 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA
- 8501.80.30 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
- 8501.80.40 - - Công suất trên 750 kVA
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi