8516.60.10 Các loại lò khác – Nồi nấu cơm
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng › Nồi nấu cơm
Rice cookers
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85166010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: BN, KH, TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 11,4% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 32% | AK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Kiểm tra chuyên ngành Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)
Mã cùng nhóm HS 8516
- 8516.10.11 - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)
- 8516.10.19 - - - Loại khác
- 8516.10.30 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
- 8516.21.00 - - Loại bức xạ giữ nhiệt
- 8516.29.00 - - Loại khác
- 8516.31.00 - - Máy sấy khô tóc
- 8516.32.00 - - Dụng cụ làm tóc khác
- 8516.33.00 - - Máy sấy làm khô tay
- 8516.40.10 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
- 8516.40.90 - - Loại khác
- 8516.50.00 - Lò vi sóng
- 8516.60.10 - - Nồi nấu cơm
- 8516.60.90 - - Loại khác
- 8516.71.00 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
- 8516.72.00 - - Lò nướng bánh (toasters)
- 8516.79.10 - - - Ấm đun nước
- 8516.79.90 - - - Loại khác
- 8516.80.10 - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp
- 8516.80.30 - - Dùng cho thiết bị gia dụng
- 8516.80.90 - - Loại khác
- 8516.90.21 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng
- 8516.90.29 - - - Loại khác
- 8516.90.30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10
- 8516.90.40 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ
- 8516.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi