8539.39.10 Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím – Loại khác – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Loại khác › Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
Tubes for compact fluorescent lamps
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85393910.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| ACFTA | 5% | E | |
| VIFTA | 5,7% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 10% | AHK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 8539
- 8539.10.10 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 8539.10.90 - - Loại khác
- 8539.21.20 - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.21.30 - - - Dùng cho xe có động cơ
- 8539.21.40 - - - Bóng đèn phản xạ khác
- 8539.21.90 - - - Loại khác
- 8539.22.20 - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.22.31 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
- 8539.22.32 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W
- 8539.22.33 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
- 8539.22.39 - - - - Loại khác
- 8539.22.91 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
- 8539.22.93 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
- 8539.22.99 - - - - Loại khác
- 8539.29.10 - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.29.20 - - - Dùng cho xe có động cơ
- 8539.29.30 - - - Bóng đèn phản xạ khác
- 8539.29.41 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế
- 8539.29.49 - - - - Loại khác
- 8539.29.50 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
- 8539.29.60 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V
- 8539.29.90 - - - Loại khác
- 8539.31.10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
- 8539.31.20 - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
- 8539.31.30 - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
- 8539.31.90 - - - Loại khác
- 8539.32.00 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại
- 8539.39.10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
- 8539.39.20 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt
- 8539.39.40 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác
- 8539.39.90 - - - Loại khác
- 8539.41.00 - - Bóng đèn hồ quang
- 8539.49.00 - - Loại khác
- 8539.51.00 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)
- 8539.52.10 - - - Loại đầu đèn ren xoáy
- 8539.52.90 - - - Loại khác
- 8539.90.10 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc
- 8539.90.20 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
- 8539.90.30 - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00
- 8539.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi